Cui đánh đục thì đục đánh săng

Direct English translation

When the cudgel strikes the mortar, the mortar strikes the carrying pole.

Equivalent English version

Tit for tat

Giải thích tiếng Việt
Chỉ tình trạng va chạm, xung đột qua lại giữa những người hoặc những bên có quan hệ gần gũi, thường do tác động dây chuyền bên này làm ảnh hưởng đến bên kia. Cũng dùng để nói sự đổ lỗi, gây hấn hoặc trả đũa lẫn nhau trong cùng một công việc hay hoàn cảnh.
English explanation
Refers to chain reactions or mutual clashes among closely connected people or elements, where one thing affects another in turn. It is also used for situations of mutual blaming, provoking, or retaliating within the same task or circumstance.